從公

cóng gōng tòng công

Hán Việt: tòng công · Pinyin: cóng gōng

Tổng quan

Cấu tạo: (tòng) + (công)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 治理公務。如:「枵腹從公」、「夙夜從公」。唐.馬戴〈冬日寄洛陽中楊少尹〉詩:「年長從公懶,天寒入府遲。」

Eng

  • Cihui 從公 ónggōng v.o. manage/dedicate oneself to official affairs