從嚴
tòng nghiêm
Hán Việt: tòng nghiêm · Pinyin: cóng yán
Tổng quan
nghiêm khắc | nghiêm ngặt | nghiêm chỉnh
Nghĩa
Việt
- Cihui nghiêm khắc | nghiêm ngặt | nghiêm chỉnh
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 採取較嚴格的原則。如:「這兇手蓄意謀財殺人,法官將從嚴量刑。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 采取严厉的措施;采用严格的标准:~治警|~判罚。
Eng
- CC-CEDICT strict; rigorous; severely
- Cihui strict; rigorous; severely