從嚴
tòng nghiêm
Hán Việt: tòng nghiêm · Pinyin: cóng yán
Tổng quan
nghiêm khắc; nghiêm ngặt; nghiêm chỉnh
采取严厉的措施; 采用严格的标准:~治警, ~判罚。
採取較嚴格的原則。如:「這兇手蓄意謀財殺人,法官將從嚴量刑。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 nghiêm khắc
- Tần suất từ nghiêm khắc; nghiêm ngặt; nghiêm chỉnh
- Biên soạn on the strict side (of punishment/criticism/etc.)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 採取較嚴格的原則。如:「這兇手蓄意謀財殺人,法官將從嚴量刑。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 采取严厉的措施; 采用严格的标准:~治警, ~判罚。
Eng
- Cihui strict; rigorous; severely
- Tần suất từ adv. on the strict side (of punishment/criticism/etc.)