從坐

cóng zuò tòng tọa

Hán Việt: tòng tọa · Pinyin: cóng zuò

Tổng quan

Cấu tạo: (tòng) + (tọa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ùa theo người khác mà phạm tội. tòng toạ tòng toạ ☆Hùa theo người khác mà phạm tội.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因牽累而得罪。晉.張悛〈為吳令謝詢求為諸孫置守冢人表〉:「正刑則罪非晉寇,從坐則異世已輕。」

Eng

  • Cihui 從坐 óngzuò v. be sentenced as an accomplice