从夫

tòng phu

Hán Việt: tòng phu

Tổng quan

heo chồng, nghe theo chồng. Đoạn trường tân thanh: »Đạo tòng phu lấy chữ trinh làm đầu«. tòng phu tòng phu ☆Theo chồng, nghe theo chồng. Đoạn trường tân thanh: »Đạo tòng phu lấy chữ trinh làm đầu«.

Cấu tạo: (tòng) + (phu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui heo chồng, nghe theo chồng. Đoạn trường tân thanh: »Đạo tòng phu lấy chữ trinh làm đầu«. tòng phu tòng phu ☆Theo chồng, nghe theo chồng. Đoạn trường tân thanh: »Đạo tòng phu lấy chữ trinh làm đầu«.