從師

cóng shī tòng sư

Hán Việt: tòng sư · Pinyin: cóng shī

Tổng quan

theo thầy

Cấu tạo: (tòng) + (sư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui theo thầy
  • Cihui theo thầy (học tập)。跟師傅(學習)。 從師習藝。 theo thầy học nghề.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 跟隨老師學習。唐.柳宗元〈師友箴〉:「吾欲從師,可從者誰?」《二刻拍案驚奇》卷一七:「女人自小從師上學,與男人一般讀書。」

Eng

  • Cihui 從師 óngshī v.o. acknowledge sb. as one's master/teacher