从征
tòng chinh
Hán Việt: tòng chinh
Tổng quan
heo việc đánh giặc ở xa. tòng chinh tòng chinh ☆Theo việc đánh giặc ở xa. tòng chinh; viễn chinh; thám hiểm; hành trình。隨軍出征。
Nghĩa
Việt
- Cihui heo việc đánh giặc ở xa. tòng chinh tòng chinh ☆Theo việc đánh giặc ở xa. tòng chinh; viễn chinh; thám hiểm; hành trình。隨軍出征。