從打
tòng đả
Hán Việt: tòng đả · Pinyin: cóng dǎ
Tổng quan
từ lúc: từ lúc ấy/từ đó
Nghĩa
Việt
- Cihui từ lúc: từ lúc ấy/từ đó
- Cihui 方 từ lúc; từ lúc ấy; từ đó。自從。 從打小張來後,我們的文體活動活躍多了。 từ lúc Tiểu Trương đến, hoạt động văn thể mỹ của chúng tôi thêm đa dạng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 自從。如:「我從打回來那天起就感覺身體不對勁。」也作「打從」。
Eng
- Cihui 從打 óngdǎ cov. <coll.> since; ever since