從權

cóng quán tòng quyền

Hán Việt: tòng quyền · Pinyin: cóng quán

Tổng quan

tòng quyền

Cấu tạo: (tòng) + (quyền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tòng quyền
  • Cihui heo cái lẽ thay đổi trong lúc bất thường. Đoạn trường tân thanh: »Tu hành thì cũng phải khi tòng quyền«. tòng quyền tòng quyền ☆Theo cái lẽ thay đổi trong lúc bất thường. Đoạn trường tân thanh: »Tu hành thì cũng phải khi tòng quyền«. tòng quyền。採取權宜的手段。 從權處理。 tòng quyền xử lý.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 採取權宜變通的辦法或措施。如:「從權達變」、「從權處理」。

Eng

  • Cihui 從權 óngquán adv. as a matter of expediency