從流

cóng liú tòng lưu

Hán Việt: tòng lưu · Pinyin: cóng liú

Tổng quan

Cấu tạo: (tòng) + (lưu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 隨波逐流。比喻自己沒有主張。《楚辭.屈原.離騷》:「固時俗之從流兮,又孰能無變化?」

Eng

  • Cihui 從流 óngliú v.o. 1. yield to one's environment 2. follow the prevailing fashion