從父

cóng fù tòng phụ

Hán Việt: tòng phụ · Pinyin: cóng fù

Tổng quan

bác hoặc chú (phe cha)

Cấu tạo: (tòng) + (phụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bác hoặc chú (phe cha)
  • Cihui tòng phụ tòng phụ ☆Chú, bác (anh em của cha).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 稱謂。伯父、叔父的通稱。《儀禮.喪服禮》:「從父昆弟。」唐.沈既濟《任氏傳》:「其從父妹婿曰鄭六,不記其名。早習武藝,亦好酒色。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 父亲的兄弟。即伯父或叔父。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.父亲的兄弟。即伯父或叔父。

Eng

  • CC-CEDICT paternal uncle
  • Cihui 從父 óngfù n. father's brothers; paternal uncles M:²wèi