從衡

cóng héng tòng hành

Hán Việt: tòng hành · Pinyin: cóng héng

Tổng quan

Cấu tạo: (tòng) + (hành)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 合縱和連橫。比喻外交手段。《淮南子.泰族》:「張儀蘇秦,家無常居,身無定君,約從衡之事,為傾覆之謀。」也作「縱橫」。