從龍

cóng lóng tòng long

Hán Việt: tòng long · Pinyin: cóng lóng

Tổng quan

Cấu tạo: (tòng) + (long)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語本《易經.乾卦.九五》:「雲從龍,風從虎,聖人作而萬物睹。」比喻隨從帝王創業。唐.盧殷〈欲銷雲〉詩:「欲隱從龍質,仍餘觸石文。」

Eng

  • Cihui 從龍 ónglóng v.o. follow the new emperor and start a new reign