御仗
ngự trượng
Hán Việt: ngự trượng · Pinyin: yù zhàng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 天子的儀仗。《隋書.卷二七.百官志中》:「其御仗屬官,有御仗正副都督、御仗五職、御仗等員。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 官名; 帝王的仪仗; 帝王禁卫所用之棍杖。
- Tân Hoa Tự Điển 1.官名。 2.帝王的仪仗。 3.帝王禁卫所用之棍杖。
Eng
- Cihui 御仗 yùzhàng n. imperial decree