御史

yù shǐngự sử

Hán Việt: ngự sử · Pinyin: yù shǐ

Tổng quan

Chức quan can ngăn vua khi vua làm sai — Ngự sử: Một chức quan ở Kinh và các đạo, coi việc giám sát chính trị. »Chẳng hay là đất Trung Châu, nhà quan ngự sử là Châu Bá Phù« (Nhị độ mai).; ngự sử (chức

新华 · Tân Hoa Đại lục

職官名。周時掌贊書、授法令的事務。戰國時為史官,秦漢並為親近之職,其長官為御史大夫,為漢三公之一,次為御史中丞,掌祕書,兼司糾察,官署稱為御史府,後漢以降稱為御史臺,以中丞為臺長,始專任彈劾。唐御史臺復置大夫,中丞為副,至明改為都察院,以都御史統轄諸御史,清因之。見唐.杜佑《通典.卷二四.職官六》。

Cấu tạo: 御 (ngự) + 史 (sử)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Chức quan can ngăn vua khi vua làm sai — Ngự sử: Một chức quan ở Kinh và các đạo, coi việc giám sát chính trị. »Chẳng hay là đất Trung Châu, nhà quan ngự sử là Châu Bá Phù« (Nhị độ mai).; ngự sử (chức quan thời kỳ phong kiến); ngự sử: Ngự Sử; Ngự Sử
  • Biên soạn 御史 yùshǐ n. <trad.> imperial censor M:ge/¹míng/²wèi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 職官名。周時掌贊書、授法令的事務。戰國時為史官,秦漢並為親近之職,其長官為御史大夫,為漢三公之一,次為御史中丞,掌祕書,兼司糾察,官署稱為御史府,後漢以降稱為御史臺,以中丞為臺長,始專任彈劾。唐御史臺復置大夫,中丞為副,至明改為都察院,以都御史統轄諸御史,清因之。見唐.杜佑《通典.卷二四.職官六》。

Eng

  • Cihui imperial censor (formal title of a dynastic official)
  • Tần suất từ 御史 yùshǐ n. <trad.> imperial censor M:ge/¹míng/²wèi

other

  • Nguồn khác Ngự sử: Một chức quan ở Kinh và các đạo, coi việc giám sát chính trị

Từ liên quan

Gần nghĩa

史上 · 史乘 · 史书 · 史传 · 史册 · 史前 · 史劇 · 史卓