禦寇
ngữ khấu
Hán Việt: ngữ khấu · Pinyin: yù kòu
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 即列御寇。相传为战国郑人,属道家者流; 抗击敌寇。御,通"御"。
- Tân Hoa Tự Điển 1.即列御寇。相传为战国郑人,属道家者流。 2.抗击敌寇。御,通"御"。
Eng
- Cihui 禦寇 yùkòu* v.o. guard against bandits/invaders