御寒

yù hánngữ hàn

Hán Việt: ngữ hàn · Pinyin: yù hán

Tổng quan

chống rét. 禦寒用品 vật dụng chống rét

新华 · Tân Hoa Đại lục

抵御寒冷:~用品。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

抵禦寒氣。《初刻拍案驚奇》卷七:「玄宗召張果進宮,把菫汁下在酒裡,叫宮人『滿斟暖酒,與仙翁禦寒。』」

Cấu tạo: 禦 (ngữ) + 寒 (hàn)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn keep out the cold

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 抵禦寒氣。《初刻拍案驚奇》卷七:「玄宗召張果進宮,把菫汁下在酒裡,叫宮人『滿斟暖酒,與仙翁禦寒。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 抵御寒冷:~用品。

Eng

  • Cihui 禦寒 ùhán v.o. keep out the cold

other

  • Nguồn khác Chống lạnh. Ngăn hơi lạnh

Từ liên quan

Gần nghĩa

御寒耳罩 · 寒亭 · 寒伧 · 寒假 · 寒儒 · 寒光 · 寒冬 · 寒冰