御戎

yù róng ngự nhung

Hán Việt: ngự nhung · Pinyin: yù róng

Tổng quan

người lái xe chiến mã (thời xưa)

Cấu tạo: (ngự) + (nhung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người lái xe chiến mã (thời xưa)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 驾御军车。也指为君主驾御军车的甲士; 引申为参与军事行动。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.驾御军车。也指为君主驾御军车的甲士。 2.引申为参与军事行动。

Eng

  • CC-CEDICT (military) chariot driver (old)
  • Cihui (military) chariot driver (old)