御手

yù shǒu ngự thủ

Hán Việt: ngự thủ · Pinyin: yù shǒu

Tổng quan

tay của hoàng đế | biến thể của 馭手|驭手 người đánh xe; lính đánh xe; phu xe。同'馭手'。

Cấu tạo: (ngự) + (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tay của hoàng đế | biến thể của 馭手|驭手 người đánh xe; lính đánh xe; phu xe。同'馭手'。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.皇帝的手。亦指皇上。宋.劉克莊〈最高樓.周郎後〉詞:「可憐樵唱并菱曲,不逢御手與龍巾。」《西遊記》第一一回:「太宗大喜,即近前,御手忙攙道:『先生遠勞。』」 2.控制車駕的人。也作「馭手」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 皇帝的手。亦代指皇上; 谓控驭车骑者。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.皇帝的手。亦代指皇上。 2.谓控驭车骑者。

Eng

  • CC-CEDICT the emperor's hand|variant of 馭手|驭手[yu4 shou3]
  • Cihui the emperor's hand; variant of 馭手|驭手