御批

yù pī ngự phê

Hán Việt: ngự phê · Pinyin: yù pī

Tổng quan

châu phê chỉ dụ của hoàng đế | phê chuẩn viết tay của hoàng đế đối với tấu trình hữ viết ghi lời vua. ngự phê ngự phê ☆Chữ viết ghi lời vua.

Cấu tạo: (ngự) + (phê)

Nghĩa

Việt

  • Cihui châu phê chỉ dụ của hoàng đế | phê chuẩn viết tay của hoàng đế đối với tấu trình hữ viết ghi lời vua. ngự phê ngự phê ☆Chữ viết ghi lời vua.

Eng

  • CC-CEDICT imperial rescript|emperor's written instructions in response to a report
  • Cihui 御批 ùpī n. comments made by an emperor