御河

yù hé ngự hà

Hán Việt: ngự hà · Pinyin: yù hé

Tổng quan

Cấu tạo: (ngự) + (hà)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.御用的河道。 2.河川名:(1)在山西省大同縣東北。(2)玉泉的別名,參見「玉泉」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 专供皇室用的河道; 指环绕皇城的护城河。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.专供皇室用的河道。 2.指环绕皇城的护城河。

Eng

  • Cihui 御河 yùhé p.w. 1. river used exclusively by the emperor 2. small stream running through the Forbidden City M:¹tiáo