御筆

yù bǐ ngự bút

Hán Việt: ngự bút · Pinyin: yù bǐ

Tổng quan

ngự bút

Cấu tạo: (ngự) + (bút)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngự bút
  • Cihui ét chữ do vua viết. ngự bút ngự bút ☆Nét chữ do vua viết. ngự bút (chỉ chữ hoặc tranh tự tay vua vẽ hoặc viết.)。指皇帝親筆寫的字或畫的畫。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 天子親寫的文字。《北史.卷一九.魏獻文六王傳.彭城王勰傳》:「帝令勰為露布,……及就,尤類帝文,有入見者,咸謂御筆。」《紅樓夢》第五三回:「抱廈前上面懸一九龍金匾,寫道是:『星輝輔弼』,乃先皇御筆。」

Eng

  • Cihui 御筆 ùbǐ* n. handwriting/painting of the emperor