御營使

yù yíng shǐ ngự doanh sử

Hán Việt: ngự doanh sử · Pinyin: yù yíng shǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (ngự) + (doanh) + 使 (sử)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 官名。五代时为皇帝出巡而设,掌行营守卫。至南宋初,为特要之职,以宰相兼领,总摄军政,后罢。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.官名。五代时为皇帝出巡而设,掌行营守卫。至南宋初,为特要之职,以宰相兼领,总摄军政,后罢。