御製

yù zhì ngự chế

Hán Việt: ngự chế · Pinyin: yù zhì

Tổng quan

Cấu tạo: (ngự) + (chế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hỉ văn thơ do vua làm ra. »Thi văn ngự chế bày ra« (Thơ cổ). ngự chế ngự chế ☆Chỉ văn thơ do vua làm ra. »Thi văn ngự chế bày ra« (Thơ cổ).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 帝王所作或奉帝王之命所創制的樂章。《新五代史.卷三七.伶官傳.序》:「莊宗既好俳優,又知音,能度曲,至今汾、晉之俗,往往能歌其聲,謂之『御製』者皆是也。」《兒女英雄傳》第一五回:「有前日那個九江客人,給我的那御製詩蓋碗兒。」

Eng

  • Cihui 御製 yùzhì attr. made by the emperor or by imperial order

ja

  • JMdict poem or song written by the emperor