御道

yù dào ngự đạo

Hán Việt: ngự đạo · Pinyin: yù dào

Tổng quan

ường dành cho vua đi. Bài Tụng Tây hồ phú của Nguyễn Huy Lượng có câu: »Bên ngự đạo ngửa trông vừng nhật, nổi thanh sơn mừng muôn kỉ dao đồ«. ngự đạo ngự đạo ☆Đường dành cho vua đi. Bài Tụng Tây hồ phú của Nguyễn Huy Lượng có câu: »Bên ngự đạo ngửa trông vừng nhật, nổi thanh sơn mừng muôn kỉ dao đồ«.

Cấu tạo: (ngự) + (đạo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ường dành cho vua đi. Bài Tụng Tây hồ phú của Nguyễn Huy Lượng có câu: »Bên ngự đạo ngửa trông vừng nhật, nổi thanh sơn mừng muôn kỉ dao đồ«. ngự đạo ngự đạo ☆Đường dành cho vua đi. Bài Tụng Tây hồ phú của Nguyễn Huy Lượng có câu: »Bên ngự đạo ngửa trông vừng nhật, nổi thanh sơn…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 皇帝車駕所走的道路。《後漢書.卷三三.虞延傳》:「帝乃臨御道之館,親錄囚徒。」《洛陽伽藍記.卷一.景林寺》:「景林寺在開陽門內御道東。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 供帝王车驾通行的道路。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.供帝王车驾通行的道路。

Eng

  • Cihui 御道 yùdào n. road for the imperial carriage M:¹tiáo