御醫
ngự y
Hán Việt: ngự y · Pinyin: yù yī
Tổng quan
ngự y
Nghĩa
Việt
- Cihui ngự y
- Cihui ngự y ngự y ☆Chức quan chữa bệnh trong cung vua.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 宮中御用的醫師。《晉書.卷三八.文王六傳.齊王攸傳》:「帝遣御醫診視,諸醫希旨,皆言無疾。」《紅樓夢》第八三回:「方纔風聞宮裡頭傳了一個太醫院御醫、兩個吏目去看病。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 宫廷医师。又称太医。
- Tân Hoa Tự Điển 1.宫廷医师。又称太医。
Eng
- CC-CEDICT imperial physician
- Cihui imperial physician