御駕
ngự giá
Hán Việt: ngự giá · Pinyin: yù jià
Tổng quan
ngự giá
Nghĩa
Việt
- Cihui e hoặc kiệu của vua đi. »Tháng sáu ngự giá hồi trào« (Hạnh Thục ca). ngự giá ngự giá ☆Xe hoặc kiệu của vua đi. »Tháng sáu ngự giá hồi trào« (Hạnh Thục ca). ngự giá (xe vua đi)。皇帝的馬車。 御駕親征(皇帝親自帶兵出征)。 ngự giá thân chinh (vua dẫn quân xuất chinh.)
- Cihui ngự giá
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 天子的車駕。或代指皇帝。《三國演義》第八三回:「我等不得已而降吳,今知御駕前來,特地詣營請罪。」
Eng
- Cihui 御駕 ùjià n. 1. imperial carriage 2. the emperor