御龍

yù lóng ngự long

Hán Việt: ngự long · Pinyin: yù lóng

Tổng quan

Cấu tạo: (ngự) + (long)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 复姓。相传夏时刘累学驯养龙以事孔甲,赐姓御龙氏; 驾驭龙; 喻指驾驭才智之士; 帝王近卫官卒。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.复姓。相传夏时刘累学驯养龙以事孔甲,赐姓御龙氏。 2.驾驭龙。 3.喻指驾驭才智之士。 4.帝王近卫官卒。