徧行

biàn xíng biến hành

Hán Việt: biến hành · Pinyin: biàn xíng

Tổng quan

Cấu tạo: (biến) + (hành)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹言皆用,都用; 周游,到处行走; 普遍施行; 佛教语。指任何认识发生时,都会生起的心理活动。因带有普遍性,故名。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹言皆用,都用。 2.周游,到处行走。 3.普遍施行。 4.佛教语。指任何认识发生时,都会生起的心理活动。因带有普遍性,故名。