biàn biến

Hán Việt: biến · Pinyin: biàn

Tổng quan

3.;

徧參 · 徧吉 · 徧報 · 徧布 · 徧智 · 徧槌 · 徧照 · 徧界

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinbiàn
Hán Việtbiến
Quảng Đôngbin3
Nhật BảnAMANESHI
Hàn Quốc
Chú âmㄆㄧㄢˊ
Hán ngữ Trung cổpenh
Baxter-Sagartpˤe[n]-s
Hán ngữ Thượng cổpˤe[n]-s
Phản thiết𤰞見切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Khắp cả. Lê Trắc [黎崱] (*) : {Thùy lão thị thư, tốt hận vãn, ư cổ kim văn tịch bất năng biến lãm} [垂老嗜書,卒恨晚,於古今文籍不能徧覽] (An Nam chí lược tự [安南志畧序]) Về già càng thích sách vở, tiếc rằng quá muộn, các sách cổ kim không thể xem hết. $(*) Lê Mạnh Thát phiên âm (theo Đại Việt Sử Ký toà…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「遍」的異體字。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 徧 (形声。本义走遍) 同本义 徧,徧也。--《说文》 徧于群神。--《虞书》 凡永嘉山水,游历殆遍。--宋·沈括《梦溪笔谈》 遍衙门告不成。--《陈州粜米》 遍 泛指普遍 室人交徧摧我。--《诗·邶风·北门》 公子引侯生坐上坐,遍赞宾客。--《史记·魏公子列传》 又如满山遍野;遍窥(周览,尽见);遍体(浑身,全身) 遍 从头到尾经历一次 遍布 通讯网遍布全国 遍地 徧biàn 1.普遍;全部。 2.谓遍及。 3.量词。表示动作从头到尾完成的次数。 4.量词。唐宋时称乐曲的结构单位。今存词调犹可见其遗迹,如《哨徧》﹑《泛清波摘徧》 。 徧piān 1.偏…

Eng

  • CC-CEDICT variant of 遍[bian4]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】比薦切【集韻】【韻會】【正韻】𤰞見切,𠀤編去聲。【說文】帀也。【廣韻】周也。【書·舜典】徧于羣神。【詩·小雅】羣黎百姓,徧爲爾德。【左傳·莊二十年】樂及徧舞。【疏】言樂之所有,舞悉周徧也。 又【廣韻】俗作遍。【魏志·賈逵傳註】逵最好春秋左傳,自課誦之,月常一遍。 又【集韻】或作辯。【禮·曲禮】然後辯殽。【註】辯音徧,義同。 又【集韻】或作辨。【史記·五帝紀】辨于羣神。【書·舜典】作徧。 又與蹁通。【集韻】蹁或作徧。 又與偏通。【集韻】偏通作徧。

Thuyết Văn

帀也。 从彳。扁聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

帀部曰。帀、𠣘也。勹部曰。𠣘、帀徧也。 比薦切。十二部。禮、禮記多假辯字爲之。

【徧】 (biến) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 彳 (xích) | Thanh phù (聲符): 扁 (biển) Phiên thiết: Bỉ tiến thiết Thượng tự: 比 (bỉ) | Hạ tự: 薦 (tiến) Trung cổ thanh mẫu: 並母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'iên' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: biện (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: táp (Dùng như chữ {táp} [) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 遍 · 遍 · 遍