復合
phục hợp
Hán Việt: phục hợp · Pinyin: fù hé
Tổng quan
(về người từng mâu thuẫn) hòa giải | (về cặp đôi) quay lại với nhau | phức hợp | hợp chất | tổng hợp | lai | kết hợp
Nghĩa
Việt
- Cihui (về người từng mâu thuẫn) hòa giải | (về cặp đôi) quay lại với nhau | phức hợp | hợp chất | tổng hợp | lai | kết hợp
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 合在一起;结合起来:~词|~元音|~材料。
Eng
- CC-CEDICT (of people who were estranged) to be reconciled|(of a couple) to get back together
- CC-CEDICT complex|compound|composite|hybrid|to compound|to combine
- Cihui (of people who were estranged) to be reconciled; (of a couple) to get back together