復命
phục mệnh
Hán Việt: phục mệnh · Pinyin: fù mìng
Tổng quan
báo cáo hoàn thành nhiệm vụ | báo cáo
Nghĩa
Việt
- Cihui báo cáo hoàn thành nhiệm vụ | báo cáo
- Cihui phục mệnh phục mệnh ☆Thi hành lệnh xong, trở về trình lại. »Định ngày phục mệnh lai kinh«. (Nhị Độ).
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 執行命令後回報。《儒林外史》第三回:「我復命之後,在京專候。」也作「覆命」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 执行命令后向发出命令或指示的上级汇报:大使回国~。
Eng
- CC-CEDICT to report on completion of a mission|debriefing
- Cihui to report on completion of a mission; debriefing
ja
- JMdict reporting|returning (one's findings to a person)