復國

phục quốc

Hán Việt: phục quốc

Tổng quan

phục quốc

新华 · Tân Hoa Đại lục

恢復衰亡的國家。如:「亡國的少康,不斷的惕勵自己,最後終於雪恥復國,復興了夏朝。」

Cấu tạo: 復 (phục) + 國 (quốc)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 khôi phục đất nước
  • Biên soạn 復國 fùguó v.o. recover a lost country

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 恢復衰亡的國家。如:「亡國的少康,不斷的惕勵自己,最後終於雪恥復國,復興了夏朝。」

Eng

  • Cihui 復國 fùguó v.o. recover a lost country

Từ liên quan

Gần nghĩa

国丧 · 國中 · 國樂 · 國書 · 國事 · 国交 · 國產 · 國人