復國
phục quốc
Hán Việt: phục quốc
Tổng quan
phục quốc
Nghĩa
Việt
- Cihui phục quốc
- Cihui iành lại đất nước khỏi tay người ngoài. phục quốc phục quốc ☆Giành lại đất nước khỏi tay người ngoài.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 恢復衰亡的國家。如:「亡國的少康,不斷的惕勵自己,最後終於雪恥復國,復興了夏朝。」
Eng
- Cihui 復國 fùguó v.o. recover a lost country