復園

phục viên

Hán Việt: phục viên

Tổng quan

Về vườn, chỉ sự bị sa thải khỏi cơ quan quân đội hoặc chính quyền vì không đủ khả năng

Cấu tạo: 复 (phục) + 园 (viên)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 về hưu

Từ liên quan

Gần nghĩa

园丁 · 园内 · 园区 · 园囿 · 园圃 · 园地 · 园外 · 园子