复园

phục viên

Hán Việt: phục viên

Tổng quan

ề vườn, chỉ sự bị sa thải khỏi cơ quan quân đội hoặc chính quyền vì không đủ khả năng. phục viên phục viên ☆Về vườn, chỉ sự bị sa thải khỏi cơ quan quân đội hoặc chính quyền vì không đủ khả năng.

Cấu tạo: (phục) + (viên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ề vườn, chỉ sự bị sa thải khỏi cơ quan quân đội hoặc chính quyền vì không đủ khả năng. phục viên phục viên ☆Về vườn, chỉ sự bị sa thải khỏi cơ quan quân đội hoặc chính quyền vì không đủ khả năng.