wán viên

Hán Việt: viên · Pinyin: wán

Tổng quan

họ [Yuan2] đất dùng để trồng cây nơi công cộng để giải trí viết tắt của nơi có đuôi 園 园, như vườn bách thảo 植物園 植物园, trường mẫu giáo 幼兒園 幼儿园, v.v

园丁 · 园内 · 园区 · 园囿 · 园圃 · 园地 · 园外 · 园子

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyuán
Hán Việtviên
Quảng Đôngjyun4
Nhật BảnGAN
Hàn QuốcWAN
Chú âmㄩㄢˊ
Hán ngữ Trung cổyan
Baxter-SagartC.ɢʷa[n]
Hán ngữ Thượng cổC.ɢʷa[n]
Phản thiết于元切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ [園].
  • Thiều Chửu Vườn, chỗ đất để trồng hoa quả, rau dưa. Nguyễn Trãi [阮廌] : {Mộng hồi nghi thị cố viên xuân} [夢回疑是故園春] (Đề sơn điểu hô nhân đồ [題山鳥呼人圖]) Chiêm bao tưởng như về lại nơi vườn cũ mùa xuân. Chỗ để chơi riêng. Lăng tẩm các vua đời xưa và mồ mả các phi tần cũng đều gọi là {viên} cả.

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm viên hoa viên
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: viên Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「圓」的異體字。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 园 (形声。从囗,袁声。形符为囗”,表示范围。本义种蔬菜、花果、树木的地方) 同本义 园,所以树果也。--《说文》 种树曰园。--《三苍》 园圃毓草木。--《周礼·大宰》 以场圃任园地。--《周礼·载师》。注樊圃谓之园。” 于丘园。--《易·贲》 园有桃。--《诗·魏风·园有桃》 青青园中葵。--《乐府诗集·长歌行》 田园将芜。--晋·陶渊明《归园田居》 又 园日涉以成趣。 又如园头(禅寺内管菜园的人);果园;植物园;园公(即东园公。商山四皓之一;又指管理花园的仆人);园户(指唐宋时种植、制作茶 园(園)yuán ⒈种植蔬菜、花果等的地方菜~。桃~。花~…

Eng

  • CC-CEDICT surname Yuan
  • CC-CEDICT land used for growing plants|site used for public recreation|abbr. for a place ending in 園|园, such as a botanical garden 植物園|植物园, kindergarten 幼兒園|幼儿园 etc

Nguồn gốc

surround-full

Khang Hy

【唐韻】羽元切【集韻】于元切,𠀤音袁。【說文】所以樹果也。【初學記】有藩曰園。【易·賁卦】賁于丘園,束帛戔戔。【詩·鄭風】將仲子兮,無踰我園。【註】園者,圃之樊,其內可樹木也。又【周禮·地官·載師】以場圃任園地。【註】圃,種果蓏之屬。季秋,於其中爲場。樊圃謂之園,任者取正於是也。【又】園廛二十而一。【註】廛無穀,園少利,故僅二十而稅一也。 又歷代帝王陵寢曰園。漢制,園陵有令,文帝陵爲文園。【司馬相如傳】爲文園令。又【唐書·李晟傳】臣已肅淸宮禁,袛謁寢園。 又桃園,地名。【前漢·地理志】全鳩里,其西名桃園,卽古之桃林也。【潘岳·西征賦】問休牛之故林,感徵名於桃園。 又袛園。【梵書】須達多長者,建精舍,請佛住,凡千二百區,謂之祇樹園。又東園公,商山四皓之一。○按史失其姓名,《字彙》以園公爲姓,非。 又叶于羣切,音熅。【蘇軾·祭韓琦文】意廣才疏,將歸丘園。公治此邦,歿食其民。 考證:〔【周禮·地官·充人】以場圃任園地。〕 謹照原文充人改載師。〔【梵書】須達多長者,建精舍,請佛住,凡十二百區。〕 謹按文義十改千。

Thuyết Văn

所㠯樹果也。 从囗。袁聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

鄭風傳曰。園所以樹木也。按毛言木、許言果者。毛詩檀榖桃棘皆系諸園。木可以包果。故周禮云。園圃毓草木。許意凡云苑囿巳必有艸木。故以樹果系諸園。 羽元切。十四部。

【園】 (viên) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 囗 (vi) | Thanh phù (聲符): 袁 (viên) Phiên thiết: Vũ nguyên thiết Thượng tự: 羽 (vũ) | Hạ tự: 元 (nguyên) Trung cổ thanh mẫu: 云母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'v' + vận mẫu 'an' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: vàn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: sở (Xứ sở. Như {công sở}) dĩ thụ (Cây.) quả (Quả) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 园 · 薗 · 𡈤 · 刓 · 园 · 薗 · 园 · 園 · 刓 · 园 · 園