復土
phục thổ
Hán Việt: phục thổ
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 挖掘洞穴放下棺木,再用所挖的泥土覆蓋。《史記.卷六.秦始皇本紀》:「為室堂未就,會上崩,罷其作者,復土酈山。」
Eng
- Cihui 復土 ùtǔ v.o. 1. reclose a tomb 2. recover national territory
Hán Việt: phục thổ