復政

phục chánh

Hán Việt: phục chánh

Tổng quan

Cấu tạo: (phục) + (chánh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ấy lại được quyền trị nước (nói về ông vua). phục chính phục chính ☆Lấy lại được quyền trị nước (nói về ông vua).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 歸還政權。《書經.咸有一德》:「伊尹既復政厥辟,將告歸,乃陳戒于德。」

Eng

  • Cihui 復政 ùzhèng v.o. regain power (of a monarch)