復明

fù míng phục minh

Hán Việt: phục minh · Pinyin: fù míng

Tổng quan

phục hồi triều Minh | khôi phục thị lực | (thiên văn học) tái xuất hiện

Cấu tạo: (phục) + (minh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phục hồi triều Minh | khôi phục thị lực | (thiên văn học) tái xuất hiện

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 眼睛失明後,又恢復視力。如:「他希望在手術之後,能夠使眼睛復明。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 眼失明后又恢复视力:白内障患者,有的可以经过手术~。

Eng

  • CC-CEDICT to restore the Ming dynasty
  • CC-CEDICT to regain one's eyesight|(astronomy) emersion
  • Cihui 復明 ùmíng v.o. recover lost eyesight