复礼

phục lễ

Hán Việt: phục lễ

Tổng quan

Cấu tạo: (phục) + (lễ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 實踐禮義。《論語.顏淵》:「克己復禮為仁。」《晉書.卷九二.文苑傳.李充傳》:「室有善言,應在千里,況乎行止復禮克己。」