礼
lễNôm rẽ
Hán Việt: lễ · Pinyin: lǐ · Nôm: rẽ
Tổng quan
Lễ, theo cái khuôn mẫu của người đã qua định ra các phép tắc, từ quan, hôn, tang, tế cho đến đi đứng nói năng đều có cái phép nhất định phải như thế gọi là lễ…
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lǐ |
|---|---|
| Hán Việt | lễ |
| Âm Nôm | lãi |
| Quảng Đông | lai5 |
| Nhật Bản | UYA |
| Hàn Quốc | 례 |
| Chú âm | ㄌㄧˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | lex |
| Baxter-Sagart | [r]ˤijʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | [r]ˤijʔ |
| Phản thiết | 里弟切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 薺 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cũng như chữ lễ [禮]. Giản thể của chữ [禮]
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển lẽ 礼 / k. <từ cổ> ví thử, lưu tích còn trong các từ nhẽ ra, lẽ ra. Lẽ có Ngu cầm đàn một tiếng, dân chàu đủ khắp đòi phương. (Bảo kính 170.7)‖ Lẽ có chim bay cùng cá dảy, mới hay kìa nước nọ hư không. (Thuỷ thiên nhất sắc 213.7)
- Giản Dị Hán Nôm rẽ chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ [Eng: to divide, to split the ranks of; to cleave hair; loop, detour]
- Giản Dị Hán Nôm lấy lấy chồng; lấy tiền [Eng: take a husband, marry; take money]
- Giản Dị Hán Nôm lỡi xem Lễ [Eng: = 禮]
- Giản Dị Hán Nôm lởi xởi lởi [Eng: = 禮]
- Giản Dị Hán Nôm trẩy đi trẩy hội [Eng: to go on (a) pilgrimage]
- Giản Dị Hán Nôm trễ trễ giờ [Eng: late]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) lễ đi lễ; lễ phép; đi lễ [Eng: = 禮]
- Bảng Tra Chữ Nôm lể kể lể [Eng: = 禮]
- Bảng Tra Chữ Nôm lẫy lừng lẫy [Eng: = 禮]
- Bảng Tra Chữ Nôm lẩy run lẩy bẩy [Eng: = 禮]
- Bảng Tra Chữ Nôm lạy vái lạy [Eng: = 禮]
- Bảng Tra Chữ Nôm lãi lời lãi [Eng: profit, interest]
- Bảng Tra Chữ Nôm lẻ lẻ tẻ [Eng: = 禮]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lãi Xuất hiện 21 lần trong Truyện Kiều 1902
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lãi Xuất hiện 21 lần trong Truyện Kiều 1871
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: lãi Xuất hiện 8 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「禮」的異體字。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 礼 (会意。从示,从豱。豱”是行礼之器,在字中也兼表字音。本义举行仪礼,祭神求福) 同本义 秠,履也。所以事神致福也。--《说文》 脩五礼。--《虞书》。马注吉、凶、军、兵、嘉也。” 脩六礼以节民性。六礼冠、昏、丧、祭、乡、相见。--《礼记·王制》 夫礼,天之经也,地之义也,民之行也。--《左传·昭公二十五年》 冠、婚、朝、聘、丧、祭、宾主、乡饮酒、军旅此之谓九礼。--《大戴礼记·本命》 邀见讲钧礼。--清·周容《芋老人传》 设九宾礼于廷。--《史记·廉颇蔺相如列传》 又 礼(秠)lǐ ⒈尊敬或客气的态度、动作~貌。敬~。 ⒉适应社会的道德观念和习俗形成的仪式、仪节典~。婚~。 ⒊〈表〉庆贺或敬意的事物~物。~品。国庆献~。
Eng
- CC-CEDICT surname Li, abbr. for 禮記, 礼记[Li3 ji4], Classic of Rites
- CC-CEDICT gift, rite, ceremony, CL:份[fen4], propriety, etiquette, courtesy
- JMdict thanks
- JMdict gratitude
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:礼、𠃞、𤔑【廣韻】盧啓切【集韻】【韻會】里弟切【正韻】良以切,𠀤音蠡。【說文】禮,履也,所以事神致福也。【釋名】禮,體也。得其事體也。【韻會】孟子言禮之實節文斯二者,蓋因人心之仁義而爲之品秩,使各得其敘之謂禮。 又姓。【左傳】衞大夫禮孔。【徐鉉曰】五禮莫重於祭,故从示。豊者,其器也。
Thuyết Văn
𡳐也。 所㠯事神致福也。从示。从豐。 豐亦聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
見禮記祭義、周易序卦傳。𡳐、足所依也。引伸之凡所依皆曰𡳐。此假借之法。屨、𡳐也。禮、𡳐也。𡳐同而義不同。 禮有五經。莫重於祭。故禮字从示。豐者行禮之器。 靈啓切。十五部。
【禮】(lễ) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 豐 (phong) , Thanh phù (聲符): 豐亦 (phong) Phiên thiết: 靈啓切 → linh + khải Nghĩa: 𡳐 vậy。所㠯事神致福 vậy。 từ 示。 từ 豐。豐 cũng là thanh phù。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 豊 · 礼 · 𠃞 · 𤔑 · 𥘆 · 𥘍 · 𥜨 · 𥝏 · 𥝓 · 𪴀 · 𫌓 · 𮕤