lễ

Hán Việt: lễ

Tổng quan

họ [Li3] viết tắt của 禮記 礼记[Li3ji4], Kinh Lễ quà tặng nghi thức LT:份[fen4] lễ nghi phép tắc lịch sự

礼󰘚 · 礼义 · 礼乐 · 礼仪 · 礼佛 · 礼俗 · 礼冠 · 礼制

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtlễ
Quảng Đônglai5
Nhật BảnUYA
Hàn Quốc
Chú âmㄌㄧˇ
Hán ngữ Trung cổlex
Baxter-Sagart[r]ˤijʔ
Hán ngữ Thượng cổ[r]ˤijʔ
Phản thiết里弟切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cũng như chữ {lễ} [禮]. Giản thể của chữ [禮].
  • Thiều Chửu Lễ, theo cái khuôn mẫu của người đã qua định ra các phép tắc, từ quan, hôn, tang, tế cho đến đi đứng nói năng đều có cái phép nhất định phải như thế gọi là {lễ} [禮]. Kinh {Lễ}. Đồ lễ, nhân người ta có việc mà mình đưa vật gì tặng gọi là {lễ}. Dị dạng của chữ [礼].

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm lể kể lể [Eng: = 禮]
  • Bảng Tra Chữ Nôm lẫy lừng lẫy [Eng: = 禮]
  • Bảng Tra Chữ Nôm lẩy run lẩy bẩy [Eng: = 禮]
  • Bảng Tra Chữ Nôm lạy vái lạy [Eng: = 禮]
  • Bảng Tra Chữ Nôm lãi lời lãi [Eng: profit, interest]
  • Bảng Tra Chữ Nôm lẻ lẻ tẻ [Eng: = 禮]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lãi Xuất hiện 21 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lãi Xuất hiện 21 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: lãi Xuất hiện 8 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「禮」的異體字。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 礼 (会意。从示,从豱。豱”是行礼之器,在字中也兼表字音。本义举行仪礼,祭神求福) 同本义 秠,履也。所以事神致福也。--《说文》 脩五礼。--《虞书》。马注吉、凶、军、兵、嘉也。” 脩六礼以节民性。六礼冠、昏、丧、祭、乡、相见。--《礼记·王制》 夫礼,天之经也,地之义也,民之行也。--《左传·昭公二十五年》 冠、婚、朝、聘、丧、祭、宾主、乡饮酒、军旅此之谓九礼。--《大戴礼记·本命》 邀见讲钧礼。--清·周容《芋老人传》 设九宾礼于廷。--《史记·廉颇蔺相如列传》 又 礼(秠)lǐ ⒈尊敬或客气的态度、动作~貌。敬~。 ⒉适应社会的道德观念和习俗形成…

Eng

  • CC-CEDICT surname Li|abbr. for 禮記|礼记[Li3 ji4], Classic of Rites
  • CC-CEDICT gift|rite|ceremony|CL:份[fen4]|propriety|etiquette|courtesy

ja

  • JMdict thanks|gratitude|manners|etiquette|bow (i.e. bending of the body)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:礼、𠃞、𤔑【廣韻】盧啓切【集韻】【韻會】里弟切【正韻】良以切,𠀤音蠡。【說文】禮,履也,所以事神致福也。【釋名】禮,體也。得其事體也。【韻會】孟子言禮之實節文斯二者,蓋因人心之仁義而爲之品秩,使各得其敘之謂禮。 又姓。【左傳】衞大夫禮孔。【徐鉉曰】五禮莫重於祭,故从示。豊者,其器也。

Thuyết Văn

𡳐也。 所㠯事神致福也。从示。从豐。 豐亦聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

見禮記祭義、周易序卦傳。𡳐、足所依也。引伸之凡所依皆曰𡳐。此假借之法。屨、𡳐也。禮、𡳐也。𡳐同而義不同。 禮有五經。莫重於祭。故禮字从示。豐者行禮之器。 靈啓切。十五部。

【禮】(lễ) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 豐 (phong) | Thanh phù (聲符): 豐亦 (phong) Phiên thiết: 靈啓切 → linh + khải Nghĩa: 𡳐 vậy。所㠯事神致福 vậy。 từ 示。 từ 豐。豐 cũng là thanh phù。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 豊 · 礼 · 𠃞 · 𤔑 · 𥘆 · 𥘍 · 𥜨 · 𥝏 · 𥝓 · 𪴀 · 𫌓 · 𮕤