复身

phục thân

Hán Việt: phục thân

Tổng quan

Cấu tạo: (phục) + (thân)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 反身、回轉身軀。《警世通言.卷二四.玉堂春落難逢夫》:「玉姐見話不投機,復身向樓上便走。」《儒林外史》第四一回:「少卿復身進去,將這一番話向沈瓊枝說了。」