复述
phục thuật
Hán Việt: phục thuật
Tổng quan
1. thuật lại; kể lại。把別人說過的話或自己說過的話重說一遍。 2. kể chuyện; tường thuật (phương pháp dạy học)。語文教學上指學生把讀物的內容用自己的話說出來,是教學方法之一。
Nghĩa
Việt
- Cihui 1. thuật lại; kể lại。把別人說過的話或自己說過的話重說一遍。 2. kể chuyện; tường thuật (phương pháp dạy học)。語文教學上指學生把讀物的內容用自己的話說出來,是教學方法之一。