述
thuậtNôm thuật
Hán Việt: thuật · Pinyin: shù · Nôm: thuật
Tổng quan
Bày ra, thuật ra. Chép các điều đã nghe từ trước ra gọi là thuật
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | shù |
|---|---|
| Hán Việt | thuật |
| Âm Nôm | thuật |
| Quảng Đông | seot6 |
| Mân Nam | su̍t |
| Nhật Bản | NOBERU |
| Hàn Quốc | 술 |
| Chú âm | ㄕㄨˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | zsjyt |
| Baxter-Sagart | Cə-lut |
| Hán ngữ Thượng cổ | Cə-lut |
| Phản thiết | 樹僞切 |
| Thanh mẫu | 常 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Bày ra, thuật ra. Chép các điều đã nghe từ trước ra gọi là thuật. Noi theo. Trung Dung [中庸] : Phụ tác chi, tử thuật chi [父作之子述之] Cha làm ra, con noi theo. Lễ ký [禮記] : Trọng Ni tổ thuật Nghiêu Thuấn [仲尼祖述堯舜] Trọng Ni noi theo Nghiêu, Thuấn. Phàm làm cho trọn công việc của người đã gây ra hay biên chép được những lời của người đã nói ra đều gọi là thuật. Luận Ngữ [論語] : Thuật nhi bất tác [述而不作] (Thuật nhi [述而]) Ta truyền thuật (đạo cổ nhân) mà không sáng tác. Bày tỏ. Bày tỏ trước sau mánh thớ của một việc gì gọi là thuật. Như truyền thuật [傳述] dùng văn tự chép rõ đẻ truyền cho người xem, khẩu…
Nôm
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) thuật thuật chuyện [Eng: to narrate]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] thuật trong thượng cổ tiền hiền chép chơi
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: thuật Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.遵循。《說文解字.辵部》:「述,循也。」《漢書.卷三○.藝文志》:「祖述堯舜,憲章文武。」唐.顏師古.注:「述,修也。言以堯舜為本始而遵修之。」 2.繼續別人的事業或闡述他人的學說。《論語.述而》:「述而不作,信而好古。」南朝梁.皇侃.疏:「述者,傳於舊章也。」 3.說明、記敘。如:「口述」、「描述」。清.方苞〈左忠毅公軼事〉:「後常流淚述其事以語人曰:『吾師肺肝,皆鐵石所鑄造也。』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 述 (形声。从辵,术声。本义遵循) 同本义 述,循也。--《说文》 报我不述。--《诗·邶风·日月》 遂述命曰。--《仪礼·少牢礼》 述大禹之戒以作歌。--《书·五子之歌》 又如述遵(遵循); 述旧(遵行旧规); 述祖(遵循祖训) 陈述,记叙 识礼乐之文者能述。--《礼记·乐记》 小有述职。--《左传·昭公五年》 诸侯朝于天子曰述职。--《孟子》 后常流涕述其事以语人,曰吾师肺肝,皆铁石所铸造也。”--清·方苞《左忠毅公逸事》 成述其异,宰不信。试与他虫斗,虫尽靡。又试之鸡,果如成 述shù ⒈记叙,陈说记~。叙~。陈~。详~。 ⒉〈古〉遵循,依照~遵先世。
Eng
- CC-CEDICT (bound form) to state; to tell; to narrate; to relate
- JMdict dictation
- JMdict verbal statement
ja
- JMdict 述(じゅつ)
other
- Nguồn khác 【Dịch nghĩa】Mão thuật quán述冠, là cái mão “thông thiên” 通天 【Khang Hi】[Hậu Hán 後漢 - Dư phục chí 輿服志] 通天冠前有山展筩,為述。 Thông thiên quan tiền hữu sơn triển đồng, vi thuật. (Mũ thông thiên, phía trước hình ngọn núi, có triển đồng (đồ trang trí hình bao đựng mũi tên lớn), gọi là Thuật) 【Phiên thiết】[Quảng vận 廣韻] [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] [Chính vận 正韻] 食律切,音術。 Thực luật thiết, âm Thuật 【Bộ】Sước辵
Nguồn gốc
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤食律切,音術。【說文】循也。【論語】述而不作。【中庸】父作之,子述之。 又【廣韻】著述也。【正韻】修也,纘也,譔也。凡終人之事,纂人之言,皆曰述。【禮·樂記】識禮樂之文者能述。【又】述者之謂明。【儀禮·士喪禮】筮人許諾述命。【註】旣受命而申言之曰述。 又𨻰也。【孟子】諸侯朝於天子曰述職。 又冠名。【後漢·輿服志】通天冠前有山展筩,爲述。記曰:知天者冠述。 又通作術。【禮·祭義】結諸心,形諸色,而術省之。【註】術,當爲述。 又姓。【風俗通】魯大夫仲述之後。 又叶樹僞切,音瑞。【曹植·酒賦】安沈湎而爲娛,非往聖之所述。闢酒誥之明戒,同元凶之三季。
Thuyết Văn
循也。 从辵。朮聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
述循曡韵。述或叚借術爲之。如詩報我不述、本作術是也。古文多叚借遹爲之。如書祗遹乃文攷。詩遹駿有聲。遹追來孝。釋言、毛傳皆曰。遹、述也是也。孫炎曰。遹古述字。葢古文多以遹爲述。故孫云爾。謂今人用述。古人用遹也。凡言古今字者視此。 食聿切。十五部。
【述】(thuật) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 辵 (sước) , Thanh phù (聲符): 朮 (truật) Phiên thiết: 食聿切 → thực + duật Dị thể: Cổ văn: 多叚借遹 Nghĩa: 循 vậy。 từ 辵。朮 thanh。
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 䢤 · 𠰲 · 𫐠