循分
tuần phân
Hán Việt: tuần phân · Pinyin: xún fèn
Tổng quan
tuân thủ bổn phận
Nghĩa
Việt
- Cihui tuân thủ bổn phận
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 安分、守本分。宋.曾鞏〈明州到任謝兩府啟〉:「錙銖動謹於成規,毫髮敢萌於私晃?以茲循分,庶獲寡尤。」《紅樓夢》第一○七回:「賈政纔得放心,回家以後循分供職。」
Eng
- CC-CEDICT to abide by one's duties
- Cihui to abide by one's duties