循環
tuần hoàn
Hán Việt: tuần hoàn · Pinyin: xún huán
Tổng quan
tuần hoàn. 血液循環 sự tuần hoàn của máu 循環小數 số lẻ tuần hoàn
事物周而复始地运动或变化:~往复, 血液~, ~小数。
事物周而復始、往復相承的運轉或變化。《戰國策.燕策二》:「此必令其言如循環,用兵如刺蜚繡。」晉.歐陽建〈臨終〉詩:「不惜一身死,惟此如循環。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn v. circulate; cycle
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 事物周而復始、往復相承的運轉或變化。《戰國策.燕策二》:「此必令其言如循環,用兵如刺蜚繡。」晉.歐陽建〈臨終〉詩:「不惜一身死,惟此如循環。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 事物周而复始地运动或变化:~往复, 血液~, ~小数。
- Kaggle Zh-Vi circle
Eng
- JMdict circulation
- JMdict rotation
- JMdict cycle
- JMdict loop
- Cihui to cycle; to circulate; circle; loop
Đức
- Handedict zyklisch (Adj, Math)
ja
- JMdict 循環(じゅんかん)
other
- Nguồn khác Xoay vòng. Theo thứ tự mà chuyển vần
- Nguồn khác »Mới hay máy tạo tuần hoàn dành cho«