微商

wēi shāng vi thương

Hán Việt: vi thương · Pinyin: wēi shāng

Tổng quan

phái sinh (toán học) | kinh doanh trên WeChat 微信 tận dụng mạng xã hội của mình | người kinh doanh như vậy

Cấu tạo: (vi) + (thương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phái sinh (toán học) | kinh doanh trên WeChat 微信 tận dụng mạng xã hội của mình | người kinh doanh như vậy

Eng

  • CC-CEDICT derivative (math.)|business on WeChat 微信[Wei1 xin4] leveraging one's social network|person who operates such a business
  • Cihui derivative (math.); business on WeChat 微信 leveraging one's social network; person who operates such a business