微少
vi thiểu
Hán Việt: vi thiểu · Pinyin: wēi shǎo
Tổng quan
phần nhỏ, vật nhỏ bé;(thân mật) em bé, (động vật học) bét, ve, (từ cổ,nghĩa cổ) đồng tiền trinh, (thông tục) không một chút nào tính nhỏ nhen, tính vụn vặt, tính đê tiện
Nghĩa
Việt
- Cihui phần nhỏ, vật nhỏ bé;(thân mật) em bé, (động vật học) bét, ve, (từ cổ,nghĩa cổ) đồng tiền trinh, (thông tục) không một chút nào tính nhỏ nhen, tính vụn vặt, tính đê tiện
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 贫贱; 谓数量少。
- Tân Hoa Tự Điển 1.贫贱。 2.谓数量少。
Eng
- Cihui 微少 ēishǎo v.p. very little
ja
- JMdict infinitesimal