微塵

wēi chén vi trần

Hán Việt: vi trần · Pinyin: wēi chén

Tổng quan

bụi | (Phật giáo) hạt vật chất nhỏ nhất ạt bụi nhỏ. Chỉ chung bụi bặm. vi trần vi trần ☆Hạt bụi nhỏ. Chỉ chung bụi bặm. vi trần (術語)色體之極少為極微,七倍極微,為微塵。七倍微塵,為金塵。金塵者,得遊履金中之間隙也。俱舍論十二曰:「七極微為一微量,積微至七為一金塵。」☸

Cấu tạo: (vi) + (trần)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vi trần vi trần ☆Hạt bụi nhỏ. Chỉ chung bụi bặm.
  • Cihui bụi | (Phật giáo) hạt vật chất nhỏ nhất ạt bụi nhỏ. Chỉ chung bụi bặm. vi trần vi trần ☆Hạt bụi nhỏ. Chỉ chung bụi bặm. vi trần (術語)色體之極少為極微,七倍極微,為微塵。七倍微塵,為金塵。金塵者,得遊履金中之間隙也。俱舍論十二曰:「七極微為一微量,積微至七為一金塵。」☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 佛教稱物質無法分割的最小單位為「極微」。七個極微成一微塵。用以形容極細的物質。北齊.顏之推《顏氏家訓.歸心》:「何故信凡人之臆說,迷大聖之妙旨,而欲必無恆沙世界,微塵數劫也。」唐.李商隱〈北青蘿〉詩:「世界微塵裡,吾寧愛與憎。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 佛教语。色体的极小者称为极尘,七倍极尘谓之"微尘"。常用以指极细小的物质; 极细小的尘埃; 喻指卑微不足道者。常用作谦词。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.佛教语。色体的极小者称为极尘,七倍极尘谓之"微尘"。常用以指极细小的物质。 2.极细小的尘埃。 3.喻指卑微不足道者。常用作谦词。

Eng

  • CC-CEDICT dust|(Buddhism) minutest particle of matter
  • Cihui dust; (Buddhism) minutest particle of matter

ja

  • JMdict particle|atom|little piece|not at all|not the slightest