微時

wēi shí vi thì

Hán Việt: vi thì · Pinyin: wēi shí

Tổng quan

Cấu tạo: (vi) + (thì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui huở còn nghèo hèn. vi thời vi thời ☆Thuở còn nghèo hèn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 微賤的時候,指未顯貴。《史記.卷九.呂太后本紀》:「呂太后者,高祖微時妃也。」《後漢書.卷五四.楊震傳》:「南陽太守張彪與帝微時有舊恩,以車駕當至,因傍發調,多以入私。」

Eng

  • Cihui 微時 ēishí n. when one was poor and low