微服
vi phục
Hán Việt: vi phục · Pinyin: wēi fú
Tổng quan
(của quan chức cấp cao) mặc thường phục để đi vi hành cải trang (quan lại khi đi ra ngoài vì muốn che giấu thân phận mà thay đổi thường phục)。官吏等外出時為隱瞞身份而換穿便服。
Nghĩa
Việt
- Cihui (của quan chức cấp cao) mặc thường phục để đi vi hành cải trang (quan lại khi đi ra ngoài vì muốn che giấu thân phận mà thay đổi thường phục)。官吏等外出時為隱瞞身份而換穿便服。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 為隱藏身分,變更常服,避人耳目。《孟子.萬章上》:「孔子不悅於魯、衛,遭宋桓司馬將要而殺之,微服而過宋。」唐.皇甫枚《溫京兆》:「街鼓既絕,溫微服與吏同詣黃冠所居。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 古代尊贵者变更常服出行,以便隐蔽身份,不受人注意微服出行|孔子微服而过宋。今也常指做官的私下出行。
Eng
- CC-CEDICT (of a high-ranking official) to wear plain clothes in order to go about incognito
- Cihui (of a high-ranking official) to wear plain clothes in order to go about incognito
ja
- JMdict clothing designed not to attract attention