微末

wēi mò vi mạt

Hán Việt: vi mạt · Pinyin: wēi mò

Tổng quan

nhỏ bé | không đáng kể

Cấu tạo: (vi) + (mạt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhỏ bé | không đáng kể

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.細微、渺小。《菩薩本緣經.卷下.鹿品》:「鹿王見已,即作是念:『水急駛疾,假使大魚亦不能度。我今身小,力亦微末,竟知當能度是人不?』」宋.鄭克《折獄龜鑑.卷五.懲惡.孫&f7d94_.png;》:「丐者盜鑊,事極微末,譎得其情,法外刑之,亦何忍哉?」_x000D_ 2.卑賤、低賤。《三國演義》第四三回:「昭乃江東微末之士,久聞先生高臥隆中,自比管、樂。」《金瓶梅》第三回:「雖然微末出身,卻倒百伶百俐。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 细微;微小; 犹言卑微低贱。亦用作谦词。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.细微;微小。 2.犹言卑微低贱。亦用作谦词。

Eng

  • CC-CEDICT tiny|negligible
  • Cihui tiny; negligible